404. 器

器 = (to lớn) + (miệng) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
KHÍ (dụng cụ)

Hình dung cái miệng lò mở to, nhả ra các dụng cụ vừa mới được rèn

 

Onyomi

KI

Kunyomi

うつわ bát, bình chứa - ngoài ra, còn có nghĩa năng lực (hiếm khi được dùng với nghĩa này)
★★☆☆☆

Jukugo

楽器(がっき) nhạc cụ ★★☆☆☆
(âm nhạc) + 器 (dụng cụ) = 楽器 (nhạc cụ)
兵器(へいき) vũ khí ★★☆☆☆
(người lính) + 器 (dụng cụ) = 兵器 (vũ khí)

vũ khí: không giống như 武器ぶき, 兵器 chỉ những vũ khí to và hiện đại: tên lửa đất đối không, đầu đạn hạt nhân, v.v.

器用(きよう) khéo léo ☆☆☆☆
器 (dụng cụ) + (tận dụng) = 器用 (khéo léo)

khéo léo. Hàm ý người đó có khả năng ứng biến tại chỗ

Từ đồng nghĩa

máy móc
機械    器械    そうち 器具    道具   
trơn tru 
巧みな    巧み    器用な    巧妙な    素早い    機敏    俊敏な   
vũ khí
武器    兵器   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top