401. 寄

寄 = (mái nhà) + (kì lạ) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
KÍ (lại gần)

Mái nhà có vẻ kì lạ khiến mọi người lại gần để coi kĩ hơn

 

Onyomi

KI

Kunyomi

( ) よ*る đến gần
★★☆☆☆

Jukugo

近寄る(ちかよる) lại gần ★★☆☆☆
(ở gần) + 寄 (lại gần) = 近寄る (lại gần)

lại gần tiếp cận. (thường dùng với nghĩa phụ định, trên các biển báo: Nguy hiểm! Tránh xa! Điện áp cao! 近寄るな!)

年寄り(としより) người già ☆☆☆☆ VIẾT
(năm) + 寄 (lại gần) = 年寄り (người già)

người già (70 tuổi trở lên)

Từ đồng nghĩa

lại gần
近寄る    近づく   
nghiêng, lệch
偏る    片寄る   
người già 
年寄り    老人    年をとった    年輩   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top