400. 奇

奇 = (to lớn) + (có thể)
TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
KÌ (kì lạ)

KÌ lạ thay khi có thể có một thứ to lớn như thế này

 

Onyomi

KI

Jukugo

奇妙(きみょう) kì quặc ★★☆☆☆
奇 (kì lạ) + (tinh tế) = 奇妙 (kì quặc)

kì quặc - từ này mang nghĩa rộng hơn 妙. 奇妙 mang nghĩa không bình thường lố bịch - một người đi trên phố đội mũ con vịt là 奇妙.

好奇心(こうきしん) tò mò ☆☆☆☆
(thích) + 奇 (kì lạ) + (tim, tinh thần) = 好奇心 (tò mò)

Lưu ý: nếu bạn muốn nói mình tò mò về một thứ cụ thể, hãy dùng 興味きょうみ

好奇心 chỉ sự tò mò nói chung

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

bí ẩn, kỳ lạ 
妙な    奇妙な    不思議   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top