40. 混

混 = (nước) +  (hậu duệ) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HỖN (pha trộn)

Con người phải pha trộn các loại nước ('quan hệ') của họ vào với nhau để tạo ra hậu duệ 

Onyomi

KON

Kunyomi

( ) ま*ぜる Trộn các nguyên liệu vào với nhau (Lưu ý: không giống như ぜる, từ này chỉ dùng cho những thứ mang tính kỹ thuật - ví dụ như khoa học, hay nấu ăn)
★★★☆☆
( ) ま*ざる cái gì được trộn lẫn
★★☆☆☆
( ) こ*む đông đúc (thường dùng ở thể hiện tại tiếp diễn: こんでる!)
★★★☆☆
( ) ま*じる nhầm lẫn trong một hoàn cảnh nào đó: sai địa điểm, sai thời gian
☆☆☆☆

Jukugo

混乱(こんらん) する hỗn loạn ★★★☆☆
混 (pha trộn) + (nổi loạn) = 混乱 (hỗn loạn)

Ví dụ: giao thông hỗn loạn, hay chính là những gì chúng ta đang phải trải qua khi học tiếng Nhật!

Từ đồng nghĩa

trộn
交    混   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top