392. 粋

粋 = (gạo) +  (số 9) +  (mười)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TÚY (sang trọng)

Ở một nơi sang trọng thì tới hạt gạo không cũng đã đạt 9 trên 10 điểm

 

Onyomi

SUI

Kunyomi

いき ( ) phong cách (mòn quà, quần áo); ngoài ra một người chu đáo, luôn sẵn sàng hỗ trợ. KANA
☆☆☆☆

Jukugo

純粋(じゅんすい) trong trẻo, tinh khiết ★★★☆☆
(chân thật) + 粋 (sang trọng) = 純粋 (trong trẻo, tinh khiết)

sự trong trẻo, tinh khiết, thuần túy của một thứ gì đó. Ví dụ, một niềm vui thuần túy.

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top