391. 粘

粘 = (gạo) +  (bói toán)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NIÊM (dính)

Bói toán phải dùng gạo có độ bám dính cao để bói, càng dính bói càng đúng

 

Onyomi

NEN

Kunyomi

( ) ねば*る dính, nhớt - được dùng trong từ láy ネバネバ! 
★★☆☆☆
( xxxするのを ) ねば*る dù đã bao nhiêu lần cố gắng làm xxx, tôi không thể làm được.
☆☆☆☆

Jukugo

粘土(ねんど) đất sét ☆☆☆☆☆
粘 (dính) + (đất) = 粘土 (đất sét)
粘着(ねんちゃく) bám dính ☆☆☆☆☆
粘 (dính) + (mặc áo) = 粘着 (bám dính)

bám dính - ví dụ như băng dính, hồ dán

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top