390. 継

継 = (sợi chỉ, người Nhện) + (cái móc) + (gạo)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
KẾ (di truyền)

Gen di truyền của người Nhện trông giống những hạt gạo nối với nhau bằng cái móc

 

Onyomi

KEI

Kunyomi

つ*ぐ kế thừa, tiếp tục. Nhận một công việc do người trước đó nghỉ, lên ngôi do vua trước bị chết
★★★☆☆

Jukugo

跡継ぎ(あとつぎ) người thừa kế ☆☆☆☆☆
(dấu tích) + 継 (di chuyền) = 跡継ぎ (người thừa kế)
継続(けいぞく) する tiếp tục ☆☆☆☆☆
継 (di chuyền) + (tiếp tục) = 継続 (tiếp tục)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top