140. 汁

汁 = (nước) +  (mười) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
TRẤP (súp)

Để chế biến súp ngon, bạn cần cho nước, và thêm khoảng 10 loại nguyên liệu

Onyomi

JUU

Kunyomi

しる HẬU TỐ có nghĩa súp (ví dụ như 味噌汁みそしる: súp miso) , . . . cũng là tinh dịch HT
★★★☆☆

Jukugo

果汁(かじゅう) nước ép trái cây ☆☆☆☆
(hoa quả) + 汁 (súp) = 果汁 (nước ép trái cây)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top