386. 米

米 =  (cây) + 丶 (chấm)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

MỄ (gạo)

Hình ảnh cây lúa trổ bông

 

Onyomi

MAI, BEI

Kunyomi

こめ gạo
★★☆☆☆

Jukugo

中米(ちゅうべい) Trung Mỹ (châu Mĩ La Tinh) ★★★☆☆
(ở giữa) + 米 (gạo) = 中米 (Trung Mỹ (châu Mĩ La Tinh))
欧米(おうべい) Châu Âu/ Mỹ ★★★☆☆
(Châu Âu) + 米 (gạo) = 欧米 (Châu Âu/ Mỹ)

Người Nhật cũng xính ngoại chả kém, nên おうべい chỉ để chỉ châu Âu và Mĩ, mà lờ đi châu Phi, Nam Mĩ, và thậm chí cả Canada

南米(なんべい) Nam Mĩ ★★★☆☆
(phía Nam) + 米 (gạo) = 南米 (Nam Mĩ)
玄米(げんまい) gạo lứt ☆☆☆☆
(bí ẩn) + 米 (gạo/ châu Mĩ) = 玄米 (gạo lứt)

là loại gạo chỉ xay bỏ vỏ trấu, chưa được xát bỏ lớp cám gạo. Gần đây, gạo lứt nổi lên như một nguyên liệu thực phẩm tốt cho sức khỏe, chứa nhiều chất dinh dưỡng

Được sử dụng trong

   

Từ đồng nghĩa

châu Âu, phương Tây
欧米    西洋    西欧   
gạo, thực phẩm
米    ご飯    食べ物    料理   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top