384. 妹

妹 = (phụ nữ) +  (vẫn chưa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

MUỘI (em gái)

Em gái là tuy đã là phụ nữ - vẫn chưa đủ lớn để hẹn hò

 

Onyomi

MAI

Kunyomi

いもうと em gái (Lưu ý: khi tôi gọi em gái của BẠN, tôi phải dùng 'いもうとさん')
★★★☆☆

Jukugo

姉妹(しまい) chị em ★★★☆☆
(chị gái) + 妹 (em gái) = 姉妹 (chị em)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top