383. 未

未 =  (cây) +  (một, trần nhà)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

VỊ (vẫn chưa)

Cái cây (木) vẫn chưa (未) kết thúc phần cuối (末) của chu kì tăng trưởng, và chưa đỏ như son (朱).

 

Onyomi

MI

Kunyomi

ま*だ vẫn chưa
★★★★

Jukugo

未来(みらい) tương lai ★★★★
未 (vẫn chưa) + (đi đến) = 未来 (tương lai)

tương lai (未来時制じせい = thì tương lai)

未熟(みじゅく) chưa giỏi cái gì đó ★★☆☆☆
未 (vẫn chưa) + (thuần thục) = 未熟 (chưa giỏi cái gì đó)
未成年(みせいねん) vị thành niên ★★☆☆☆
未 (vẫn chưa) + (trở thành) + (năm) = 未成年 (vị thành niên)
未遂(みすい) xxx âm mưu/ tìm cách xxx ☆☆☆☆
未 (vẫn chưa) + (toại nguyện) = 未遂 (âm mưu/ tìm cách xxx)

âm mưu/ tìm cách xxx (giết người, bắt cóc, tự vẫn, v.v.)

Được sử dụng trong

 

Từ đồng nghĩa

tương lai
未来    将来   
người tập việc
素人    初心者    未熟   
một lần nữa
また 未だ    もう一度    もう一回    もういっぺん

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top