382. 末

末 =  (cây) +  (một, trần nhà)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

MẠT (phần cuối)

Chặt cái cây ở gần ngọn, ta sẽ được phần cuối của cây rơi xuống

 

Onyomi

MATSU

Kunyomi

すえ kết thúc của một thứ gì đó - cuối tháng, cuối câu chuyện
★★★☆☆

Jukugo

週末(しゅうまつ) cuối tuần ★★★★
(tuần) + 末 (phần cuối) = 週末 (cuối tuần)
年末(ねんまつ) cuối năm ★★☆☆☆
(năm) + 末 (phần cuối) = 年末 (cuối năm)
月末(げつまつ) cuối tháng ★★☆☆☆
(mặt trăng, tháng, xác thịt) + 末 (phần cuối) = 月末 (cuối tháng)
結末(けつまつ) kết luận ☆☆☆☆☆
(gắn kết) + 末 (phần cuối) = 結末 (kết luận)

kết luận, kết cục của một thứ gì đó - chương cuối cùng của quyển sách, cảnh cuối cùng của phim.

Từ đồng nghĩa

biên giới, cạnh 
国境    境    境界    縁    端    末    先    外れ    際   
kết thúc 
済ませる    完成    完了    終了     結末    終わり    完全   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top