381. 愁

愁 = (mùa thu) ON α (tim)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

SẦU (buồn rầu)

Trái tim - mùa thu là bộ phim gây phiền muộn nhất lịch sử vì cái kết đầy bi đát

 

Onyomi

SHUU

Kunyomi

うれ*い sầu muộn - đâu khổ - nhưng nhẹ nhàng hơn うれい - ví dụ như nỗi khổ hằn lên khuôn mặt của một người vô gia cư đói khát. 愁い giống như một người phụ nữ mặc kimono đi lên chùa, từ cô ây toát lên vẻ sầu muộn.
☆☆☆☆

Jukugo

哀愁(あいしゅう) sầu muộn ☆☆☆☆ VIẾT
(thảm hại) + 愁 (phiền muộn) = 哀愁 (sầu muộn)

từ văn học (dùng cho tiểu thuyết, phim, giọng nói, nhưng KHÔNG dùng cho con người).

郷愁(きょうしゅう) hoài niệm ☆☆☆☆☆ VIẾT
(quê hương) + 愁 (phiền muộn) = 郷愁 (hoài niệm)

từ văn học chỉ sự hoài niệm (Lưu ý: trong hội thoại hay dùng なつかしい!)

Từ đồng nghĩa

hoài niệm
懐かしい    郷愁   
bệnh hoạn, đau khổ, đáng thương
かわいいそうな  哀れな    惨めな    哀愁    心細い    悲惨な
buồn rầu
憂い    愁い   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top