379. 香

香 =  (lúa mì) +  (mặt trời, ngày)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

HƯƠNG (mùi hương)

Dưới ánh mặt trời, thoang thoảng mùi HƯƠNG lúa mì chín

 

Onyomi

KOU

Kunyomi

かお*り mùi thơm 
★★★★

Jukugo

香港ほんこん Hong Kong ★★☆☆☆ BA 
香 (mùi hương) + (cảng biển) = 香港 (Hong Kong)
香水こうすい nước hoa ★★☆☆☆ 
香 (mùi hương) +  (nước) = 香水 (nước hoa)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top