372. 秘

秘 =  (lúa mì) +  (tất yếu)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

MẬT (bí mật)

Để đảm bảo an ninh, lượng lúa mì thu hoạch được tất yếu phải được giữ bí MẬT

 

Onyomi

HI

Kunyomi

( に hay を ) ひ*める che giấu, giấu thông tin, giữ cái gì đó cho bản thân mình
★★☆☆☆

Jukugo

秘密(ひみつ) bí mật ★★★★★
秘 (bí mật) + (khó nhìn thấy) = 秘密 (bí mật)
便秘(べんぴ) táo bón ☆☆☆☆
便 (thuận tiện) + 秘 (bí mật) = 便秘 (táo bón)

Từ đồng nghĩa

bí mật
秘密    内緒   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top