371. 和

和 =  (lúa mì) +  (miệng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

HÒA (hòa bình)

Bước đầu tiên để có HÒA bình là có đủ lúa mì cho toàn bộ miệng ăn trên thế giới

 

Onyomi

WA

Kunyomi

( ) やわ*らぐ (nói về người đang tức giận/ thời tiết) ổn định, trở nên dịu đi
☆☆☆☆
( ) なご*む trở nên thân thiện, bình tĩnh (なごませる: làm cho ai bình tĩnh lại)
☆☆☆☆☆

Jukugo

和風(わふう) phong cách Nhật Bản ★★★★
和 (hòa bình) + (gió) = 和風 (phong cách Nhật Bản)
平和(へいわ) hòa bình ★★★☆☆
(bằng phẳng) + 和 (hòa bình) = 平和 (hòa bình)
和食(わしょく) món ăn Nhật ★★★☆☆
和 (hòa bình) + (ăn) = 和食 (món ăn Nhật)

Từ đồng nghĩa

phong cách Nhật Bản
和式    和風   
làm mềm, trở nên dịu dàng
和む    和らぐ   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top