896. 稚

稚 =  (lúa mì) +  (gà tây)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)

TRĨ (chưa trưởng thành)

Món khoái khẩu của gà tâylúa mì còn non (chưa trưởng thành)

 

Onyomi

CHI

Jukugo

幼稚園(ようちえん) trường mẫu giáo ★★☆☆☆
稚 (trẻ con, non nớt) + (công viên) = 幼稚園 (trường mẫu giáo)
幼稚(ようち) trẻ con, non nớt ☆☆☆☆
(thời thơ ấu) + 稚 (chưa trưởng thành) = 幼稚 (trẻ con, non nớt)

Từ đồng nghĩa

trẻ con, non nớt
幼稚    幼い  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top