562. 雑

雑 = (số 9, bóng chày) + (cái cây) + (gà tây)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)

TẠP (linh tinh)

Tôi nấu linh tinh các thứ, thịt gà tây với 9 loại cây khác nhau, không hiểu sao chẳng ai thèm động đũa nhỉ?

 

Onyomi

ZATSU

Jukugo

雑誌(ざっし) tạp chí ★★★☆☆
雑 (linh tinh) + (tạp chí) = 雑誌 (tạp chí)
複雑(ふくざつ) phức tạp ★★★☆☆
(trùng lặp) + 雑 (linh tinh) = 複雑 (phức tạp)
雑音(ざつおん) tiếng ồn ★★☆☆☆
雑 (linh tinh) + (âm thanh) = 雑音 (tiếng ồn)

Từ đồng nghĩa

tiếng ồn 
騒音    雑音  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top