367. 染

染 = (nước) +  (số 9) +  (cây)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

NHIỄM (nhuộm màu)

Để nhuộm màu được đẹp, tôi cần nước cất, cùng 9 loại vỏ cây khác nhau

 

Onyomi

SEN

Kunyomi

しみ vết nhơ, vết bẩn (thường được dùng trong : しみをかける)
★★★☆☆
( ) そ*める nhuộm tóc
☆☆☆☆
( ) そ*まる bị nhuộm
★★★☆☆

Jukugo

汚染(おせん) ô nhiễm/ lây nhiễm ★★☆☆☆
(bẩn) + 染 (nhuộm màu) = 汚染 (ô nhiễm/ lây nhiễm)

ô nhiễm/ lây nhiễm. (Lưu ý: Nếu bạn muốn nói "ô nhiễm môi trường", bạn dùng 汚染、 chứ không phải là 公害)

Từ đồng nghĩa

ô nhiễm 
汚染    公害

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top