671. 操

操 = (ngón tay) +  (hàng hóa) + (cái cây)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)

THAO (thao tác)

Ngón tay khéo léo THAO tác để gỡ hàng hóa đang bị để trên cây xuống

 

Onyomi

SOU

Kunyomi

あやつ*る thao túng
★★★☆☆
みさお trinh tiết
☆☆☆☆☆

Jukugo

操作(そうさ) する thao tác ☆☆☆☆ BA 
操 (thao tác) + (làm ra) = 操作 (thao tác)

kiểm soát, vận hành - thường dùng cho máy móc, nhưng cũng dùng cho chính trị thao túng người dân

体操(たいそう) thể dục ☆☆☆☆
(cơ thể) + 操 (thao tác) = 体操 (thể dục)

Từ đồng nghĩa

kiểm soát, chi phối
支配    操作    治める    操縦  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top