366. 操

操 = (tay) +  (hàng hóa) + (cây)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

THAO (thao tác)

Bàn tay khéo léo THAO tác để gỡ hàng hóa đang bị để trên cây xuống

 

Onyomi

SOU

Kunyomi

あやつ*る thao túng
★★★☆☆
みさお trinh tiết
☆☆☆☆☆

Jukugo

操作(そうさ) する thao tác ☆☆☆☆ BA 
操 (thao tác) + (làm ra) = 操作 (thao tác)

kiểm soát, vận hành - thường dùng cho máy móc, nhưng cũng dùng cho chính trị thao túng người dân

体操(たいそう) thể dục ☆☆☆☆
(cơ thể) + 操 (thao tác) = 体操 (thể dục)

Từ đồng nghĩa

kiểm soát, chi phối
支配    操作    治める    操縦  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top