364. 保

保 = (người, Mr. T) + (miệng) + (cây)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

BẢO (bảo vệ)

Người BẢO vệ ngôi làng là người đứng trên ngọn cây, và dùng mồm để loan báo cả làng khi có địch đến

 

Onyomi

HO

Kunyomi

たも*つ duy trì
★★★☆☆

Jukugo

保証(ほしょう) bảo hành ★★★★
保 (bảo vệ) + (bằng chứng) = 保証 (bảo hành)
保守主義(ほしゅしゅぎ) bảo thủ ★★☆☆☆
保 (bảo vệ) + (che chắn) + (chủ nghĩa) = 保守主義 (bảo thủ)

ví dụ đảng bảo thủ, tính cách bảo thủ

健康保険(けんこうほけん) bảo hiểm sức khỏe ★★☆☆☆
(sức khỏe) + 保 (bảo hiểm) = 健康保険 (bảo hiểm sức khỏe)
保護(ほご) する bảo tồn, bảo vệ ☆☆☆☆
保 (bảo vệ) + (phòng hộ) = 保護 (bảo tồn, bảo vệ)

dùng cho môi trường/ tự nhiên. Nhưng thường dùng cho bảo vệ nhân chứng của cảnh sát

Lưu ý: người bảo thủ là 保守的ほしゅてきな人

保証人(ほしょうにん) người bảo lãnh ☆☆☆☆
(bảo đảm) + (người, Mr. T) = 保証人 (người bảo lãnh)

người bảo lãnh. Nghe có vẻ không thông dụng lắm, nhưng nếu đến Nhật, bạn sẽ gặp từ này rất nhiều. Người bảo lãnh cho ai đó sẽ đứng ra bảo lãnh cho mọi thứ liên quan tới cá nhân đó - ví dụ như thuê nhà, visa, v.v. Thường là sếp của bạn. Vậy nên nếu bạn mất việc, bạn sẽ bị đá khỏi nhà và khỏi Nhật!

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

bảo tồn
保存    保護 する    保守   
bảo hành
保証    保障する  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top