362. 杯

杯 =  (cây) +  (phủ định)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

BÔI (một chén đầy)

cây cao su nhất mực phủ định, nhưng người ta vẫn lấy các chén đầy mủ cây

 

Onyomi

HAI

Jukugo

一杯(いっぱい) một cốc đầy ★★★★ KANA
(một, trần nhà) + 杯 (một chén đầy) = 一杯 (một cốc đầy)
乾杯(かんぱい!) Cạn chén! ★★★★
(hạn hán) + 杯 (một chén đầy) = 乾杯 (Cạn chén!)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top