361. 案

案 = (thư giãn) ON α (cây)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

ÁN (phương án)

Thư giãn trên cây phương ÁN tốt nhất 

 

Onyomi

AN

Kunyomi

あん một ý tưởng mà bạn nghĩ ra - hay một đề xuất bạn đưa ra - để giải quyết một vấn đề cụ thể.
☆☆☆☆

Jukugo

案内(あんない) する hướng dẫn ★★★★
案 (phương án) + (bên trong) = 案内 (hướng dẫn)

hướng dẫn - trong bản đồ/ quầy thông tin. Ngoài ra, nhân viên cửa hàng dẫn bạn đi xem 1 vòng, đó là annai.

提案(ていあんする) する đề xuất ★★★☆☆
(đề xuất) + 案 (phương án) = 提案 (đề xuất)

đề xuất - không chỉ trong kinh doanh, mà còn trong hội thoại hằng ngày : "Đi xem phim đi!"

案外(あんがい) に hay な ngoài mong đợi ★★☆☆☆
案 (phương án) + (bên ngoài) = 案外 (ngoài mong đợi)

ngoài mong đợi.

Từ đồng nghĩa

hướng dẫn, dẫn đầu 
導く    誘導    案内   
kế hoạch 
予定    計画    案    企画    策   
đề xuất một cái gì đó 
提案    提出    提唱   
bất ngờ 
偶然    意外    案外   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top