359. 東

東 =  (cây) + (mặt trời, ngày)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

ĐÔNG (phía đông)

Một bức tranh cảnh đồng quê, mặt trời mọc phía ĐÔNG sau rặng cây

 

Onyomi

TOU

Kunyomi

ひがし phía đông
★★★★

Jukugo

東京(とうきょう) Tokyo ★★★★
東 (phía Đông) + (thủ đô) = 東京 (Tokyo)
東口(ひがしぐち) cửa phía đông ★★★☆☆
東 (phía Đông) + (miệng) = 東口 (cửa phía đông)
関東(かんとう) Phía Đông Nhật Bản ★★★☆☆
(quan hệ) + 東 (phía Đông) = 関東 (Phía Đông Nhật Bản)

Phía Đông Nhật Bản ー bao gồm Tokyo.

中東(ちゅうとう) Trung Đông ★★☆☆☆
(ở giữa) + 東 (phía Đông) = 中東 (Trung Đông)

Được sử dụng trong


Từ đồng nghĩa

bỏ bê
を怠る    放置    怠慢    なげやり 中東半端    サボル

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top