356. 果

果 = (cánh đồng) +  (cây)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

QUẢ (hoa quả)

Một cánh đồng trông cây ăn hoa QUẢ ngút ngàn

 

Onyomi

KA

Kunyomi

くだ hoa quả
★★★☆☆
は*たして!! đúng như tôi nghĩ!
★★★☆☆

Jukugo

結果(けっか) kết quả ★★★☆☆
(buộc) + 果 (hoa quả) = 結果 (kết quả)
効果的(こうかてき) có hiệu quả ★★★☆☆
果 (tác dụng) + (động cơ) = 効果的 (có hiệu quả)
効果(こうか) tác dụng ★★★☆☆
(hiệu quả) + 果 (hoa quả) = 効果 (tác dụng)
果物(くだもの) hoa quả ★★☆☆☆ VIẾT
果 (hoa quả) + (động vật) = 果物 (hoa quả)

Từ này hay dùng trên các biển hiệu. Trong hội thoại thường ngày, mọi người hay dùng フルーツ

Được sử dụng trong

 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top