355. 禁

禁 = (lùm cây) + (hiển thị)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

CẤM (cấm đoán)

Khi sang Nhật, bạn sẽ thấy hình lùm cây được hiển thị khắp nơi, ý chỉ việc làm gì hại cây cối (chặt cây, đóng đinh, v.v.) đều bị CẤM đoán

 

Onyomi

KIN

Kunyomi

きん*じる cấm thứ gì đó
☆☆☆☆

Jukugo

禁煙(きんえん) không hút thuốc ★★★★
禁 (cấm đoán) + (khói) = 禁煙 (không hút thuốc)
禁止(きんし) cấm ★★★★
禁 (cấm đoán) + (dừng lại) = 禁止 (cấm)

bị cấm bởi luật pháp

立ち入り禁止(たちいりきんし) cấm vào ★★★☆☆ VIẾT
(đứng dậy) + (đi vào) + 禁 (cấm đoán) + (dừng) = 立ち入り禁止 (cấm vào)
厳禁(げんきん) nghiêm cấm ★★☆☆☆
(nghiêm khắc) + 禁 (cấm đoán) = 厳禁 (nghiêm cấm)
禁物(きんもつ) điều cấm kỵ ☆☆☆☆
禁 (cấm đoán) + (đồ vật) = 禁物 (điều cấm kỵ)

Từ đồng nghĩa

lệnh cấm 
禁止    廃止    発禁    廃棄    駆逐    追放   
bắt cóc
拉致    誘拐    軟禁   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top