354. 想

想 =  (cộng sự) +  (tim)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

TƯỞNG (khái niệm)

Những người cộng sự sẵn sàng vượt lên cảm xúc cá nhân (tim) để đi tới một khái niệm chung

 

Onyomi

SOU

Jukugo

想像(そうぞう) する tưởng tượng ★★★☆☆
想 (khái niệm) + (bức tượng) = 想像 (tưởng tượng)

tưởng tượng (giàu trí tưởng tượng: そうぞうてきな)

感想(かんそう) する ấn tượng, cảm tưởng ☆☆☆☆
(cảm xúc) + 想 (khái niệm) = 感想 (ấn tượng, cảm tưởng)

ấn tượng, cảm tưởng về thứ gì đó (giống như 印象, nhưng bạn không bao giờ dùng かんそう để chỉ 'ấn tượng ban đầu')

連想(れんそうする) する liên tưởng ☆☆☆☆☆
(đồng hành) + 想 (khái niệm) = 連想 (liên tưởng)

liên tưởng XXX với YYY

Từ đồng nghĩa

liên tưởng
連想    関連   
giải thuyết
期待    予想    前提    先入観   
ảo tưởng
妄想    望み    幻想   
ảo giác
幻覚    幻    幻想    幻視   
giải thích
感想    意見    印象    解釈   
tình yêu
愛    恋愛    恋    想い   
mô hình, lý tưởng
模範    理想   
nói một giả thiết
例える    想像    仮に   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top