1502. 新

新 = (cay, cây ớt) +  (cây rìu)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)

TÂN (mới)

Tôi làm điều mới mỗi ngày, hôm nay tôi múa rìu làm món ớt xào cay

 

Onyomi

SHIN

Kunyomi

あたら*しい mới
★★★★★

Jukugo

新宿区(しんじゅくく) khu Shinjuku ★★★☆☆
新 (mới) + 宿 (nhà trọ) + (khu) = 新宿区 (khu Shinjuku)
新鮮(しんせん) tươi, mới! ★★★☆☆
新 (mới) + (tươi mới) = 新鮮 (tươi, mới!)
新品(しんぴん) hàng mới ★★☆☆☆
新 (mới) + (hàng hóa) = 新品 (hàng mới)

Từ đồng nghĩa

tái sinh
復活    再生    再来    新生    生かす    返り咲く   
cải tạo, cải cách
改造    改善    改良する    改善    改良    変更    更新    改める    改革/    レフォーム 矯める   
độc đáo
独特    特殊    斬新   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top