417. 刺

刺 = (cái cây) + (dây thắt lưng) + 刂 (đao)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)

THÍCH, THỨ (gai)

Những cái gai mọc xung quanh cây giống như dây thắt lưng, sắc nhọn như đao để bảo vệ cây

 

Onyomi

SHI

Kunyomi

( ) さ*す xuyên, chọc, đâm. Ví dụ như muỗi đột, dao đâm
★★★☆☆
( ) さ*さる bị mắc kẹt (ví dụ như đinh đâm vào giày)
★★★☆☆

Jukugo

名刺(めいし) danh thiếp ★★★☆☆
(tên) + 刺 (gai) = 名刺 (danh thiếp)

danh thiếp - cũng còn gọi là ネームカード

刺激(しげき) する kích thích ☆☆☆☆
刺 (gai) + (kích động) = 刺激 (kích thích)

kích thích thứ gì đó - phản ứng hóa học

Từ đồng nghĩa

chỉ ra
指    差    刺    挿す   
đâm
貫く    突く    刺す    挿す    挿入   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top