345. 策

策 =  (tre) +  (cái cây) + (dây thắt lưng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

SÁCH (sách lược)

Tre là loại cây người xưa hay dùng sợi thừng để buộc giống như dây thắt lưng, và dùng để viết SÁCH lược

 

Onyomi

SAKU

Kunyomi

さく một kế hoạch, chương trình, biện pháp VIẾT
★★★☆☆

Jukugo

対策(たいさく) kế hoạch/ biện pháp đối phó ★★★☆☆
(đối diện) + 策 (sách lược) = 対策 (kế hoạch/ biện pháp đối phó)
政策(せいさく) chính sách ☆☆☆☆☆ VIẾT
(chính trị) + 策 (sách lược) = 政策 (chính sách)

Từ đồng nghĩa

kế hoạch 
予定    計画    案    企画    策   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top