200. 枠

枠 =  (cây) +  (số chín, bóng chày) + (số mười, cái kim)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)

(cái khung)

Cái khung được làm từ gỗ cây với các góc chín-mươi độ

 

Kunyomi

わく nghĩa đen, khung/ giới hạn. Thường dùng cho giới hạn về số lượng: bạn chỉ được mượn sách trong 4 ngày, chỉ được mang theo 2 bạn
☆☆☆☆

Từ đồng nghĩa

giới hạn
枠    限界    制限   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top