133. 泉

泉 = (màu trắng, chim bồ câu) + (nước)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
TUYỀN (suối)

Màu trắng tượng trưng cho sự trong sạch, và nói đến trong sạch, chỉ có nước từ suối (nguồn) mà thôi

(suối)

Onyomi

SEN

Kunyomi

いずみ suối nước
☆☆☆☆

Jukugo

温泉(おんせん) tắm suối nước nóng ★★★☆☆
(ấm áp) + 泉 (suối) = 温泉 (tắm suối nước nóng)

(dù cho onsen ngày nay thường dùng nước nóng nhân tạo)

Được sử dụng trong

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top