339. 森

森 = 3 x  (cây)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

SÂM (rừng)

Ba cây tạo nên rừng

 

Onyomi

SHIN

Kunyomi

もり rừng : thường dùng với tên của một khu rừng cụ thể, ví dụ như khu rừng đen: 黒森 
★★★☆☆

Jukugo

森林(しんりん) rừng ☆☆☆☆
(rừng) + (lùm cây) = 森林 (rừng)

rừng nói chung. (sinh thái rừng, sinh vật rừng, lâm nghiệp)

Từ đồng nghĩa

rừng
森    林    森林  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top