338. 林

林 = 2 x  (cây)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

LÂM (lùm cây)

Hai cái cây tạo nên một lùm cây

 

Onyomi

RIN

Kunyomi

はやし khu rừng nhỏ; lùm cây
★★★☆☆

Jukugo

雨林(うりん) khu rừng nhiệt đới ☆☆☆☆
(mưa) + 林 (lùm cây) = 雨林 (khu rừng nhiệt đới)

Từ đồng nghĩa

rừng
森    林    森林  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top