106. 少

(nhỏ bé) + 丶 (một giọt)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

THIẾU, THIỂU (một ít)

Đã nhỏ bé, lại còn gạt đi một giọt (kéo dài) lần nữa, thành ra còn một ít

(một ít)

Khi ở bên trên kí tự căn bản khác, từ này còn được viết thành ⺌

Onyomi

SHOU

Kunyomi

すく*ない chỉ một ít - không đủ. (Không nhất thiết mang nghĩa tiêu cực. Ví dụ như: "Mối nguy hiểm là không đáng kể.")
★★★★★

Jukugo

少女(しょうじょ) thiếu nữ, bé gái ★★★★
少 (một ít) + (phụ nữ) = 少女 (thiếu nữ, bé gái)

thường từ 5- 15 tuổi

少年(しょうねん) chàng trai trẻ, chú bé ★★★★
少 (một ít) + (năm) = 少年 (chàng trai trẻ, chú bé)

thường từ 5- 15 tuổi

少数(しょうすう) thiểu số ★★☆☆☆
少 (một ít) + (con số) = 少数 (thiểu số)

Được sử dụng trong

劣 妙 歩 秒 砂 省

Từ đồng nghĩa

hiếm
珍しい    まれ 希少な    妙に   
ít, ít ỏi
乏しい    貧しい    少ない   
từ từ, dần dần
段々    少しずつ    じょじょ 次代に   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top