333. 達

達 = (chuyển động, con đường) + (hạnh phúc)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

ĐẠT (hoàn thành)

Hạnh phúc không phải là khi bạn hoàn thành đoạn đường, mà chính là con đường

 

Onyomi

TATSU/ TACHI

Jukugo

友達(ともだち) bạn bè ★★★★★
(bạn bè) + 達 (hoàn thành) = 友達 (bạn bè)
私達(わたしたち) chúng ta, chúng tôi ★★★★
(riêng tư) + 達 (hoàn thành) = 私達 (chúng ta, chúng tôi)
配達(はいたつ) する phân phối, giao hàng ★★★☆☆
(phân phối) + 達 (hoàn thành) = 配達 (phân phối, giao hàng)

phân phối, giao hàng. Sử dụng trong kinh doanh - giao hàng trả tiền, như dịch vụ của FEDEX

XXX (たち) những XXX. ★★★☆☆ HT

Hậu Tố chỉ số nhiều, nhưng từ này không phải dùng được với mọi danh từ.

thực tế 90% các trường hợp, bạn sẽ thấy たち được dùng trong 3 tình huống sau: 1) 仲間なかまたち: nhóm bạn. 2) 人達ひとたち: mọi người, và 3) 子供こどもたち: lũ trẻ.

xxxの 達人(たつじん) chuyên gia về xxx ★★☆☆☆
達 (hoàn thành) + (người, Mr. T) = 達人 (chuyên gia về xxx)

Từ đồng nghĩa

phân phối/ giao hàng
配達    配る    納める    運ぶ    郵送    納入   
phát triển
発達    発展   
chuyên gia
玄人    達人    名人   
bạn bè
友達    友人   
số nhiều
~等    あいつ等    彼等    奴等    達    仲間達    人達    子供達   

 

2 Comments

  1. Tâm Sinh Tính
    January 22, 2019

    Nếu chiết tự là hạnh phúc thì bị thừa 1 nét nhất ở dưới, đúng hơn là thổ + dương (dê) + sước (con đường).

    Reply
    1. Porikochan
      February 15, 2019

      こんにちは、 Tâm Sinh Tính さん

      Cảm ơn ý kiến đóng góp của bạn.
      Website đang trong quá trình hoàn thiện, sẽ còn rất nhiều chỗ cần chỉnh sửa.
      Rất mong sẽ nhận được nhiều comment nữa từ bạn ❤️
      Reply

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top