331. 迫

迫 =  (chuyển động, đường) +  (màu trắng) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

BÁCH (thúc giục)

Những vạch màu trắng trên đường như thúc giục tôi đi đúng làn

 

Onyomi

HAKU

Kunyomi

( を hay に ) せま*る hai nghĩa:

1) xxx を 迫る: gây áp lực cho ai để làm XXX; dọa sẽ làm xxx với ai đó.

2) に迫る: NI phức tạp hơn - có 2 cách dùng.

2a) YYY に迫る = tiếp cận YYY

2b) ZZZ に迫る = đe dọa ai đó

Tóm lại, を迫る đề cập đến THỨ bạn đe dọa sẽ làm, và に迫る đề cập đến NGƯỜI mà bạn đe dọa KANA
★★★☆☆

Jukugo

圧迫(あっぱく) áp lực ★★☆☆☆
(áp lực) + 迫 (thúc giục) = 圧迫 (áp lực)

áp lực (あっぱくな = đầy áp lực)

迫害(はくがい) bắt bớ, đàn áp ☆☆☆☆
迫 (thúc giục)+ (làm hại) = 迫害 (bắt bớ, đàn áp)

bắt bớ, đàn áp nhóm thiểu số (từ chính trị)

Từ đồng nghĩa

hăm dọa, đe dọa 
脅す    脅かす    脅迫    恐喝   
áp bức
虐待    迫害    虐げる   
thúc giục 
促す    促進    催促    奨励    勇気づける    迫る  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top