330. 辺

辺 =  (chuyển động, con đường) + (kiếm)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

BIÊN (vùng ven)

Con đường vùng ven giữa hai quốc gia có vô vàn kiếm cắm dựng ngược làm dấu mốc

 

Onyomi

HEN

Kunyomi

あた*り khu vực này, vùng này
★★★☆☆
( この ) へん ( ) một thứ gì đó ở gần đây!!
★★★☆☆
( xxx ) ( ) Hậu Tố, có thể đặt sau mọi danh từ để chỉ 'trong khu vực lân cận của' . HT
☆☆☆☆

Từ đồng nghĩa

quanh đây
周り    辺    辺り    頃    xxxぐらい
bãi biển, bờ biển 
浜辺    浜    海岸    岸   
đỉnh 
頂点    見所    頂上    山頂    天辺    頂   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top