33. 水

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

THỦY (nước)

Nhớ từ dễ hơn dựng chuyện

Onyomi

SUI

Kunyomi

みず nước
★★★★★

Jukugo

水曜日(すいようび) Thứ Tư ★★★★★ KUN ON
水 (nước) + (ngày trong tuần) = 水曜日 (Thứ Tư)
水着(みずぎ) đồ bơi ★★★☆☆ BA 
水 (nước) + (mặc áo) = 水着 (đồ bơi)
香水(こうすい) nước hoa ★★☆☆☆
(mùi hương) + 水 (nước) = 香水 (nước hoa)
水族館(すいぞくかん) bể nuôi cá ★★☆☆☆
水 (nước) + (gia đình) + (tòa nhà lớn) = 水族館 (bể nuôi cá)
水商売(みずしょうばい) câu lạc bộ thoát y, host club, v.v. ★★☆☆☆ KUN ON
水 (nước) + (kinh doanh) = 水商売 (câu lạc bộ thoát y, host club, v.v.)
洪水(こうずい) ☆☆☆☆
(trận lụt lớn) + 水 (nước) = 洪水 (lũ)

lũ (lưu ý - từ す được phát âm là ず)

水滴(すいてき) giọt nước ☆☆☆☆☆
水 (nước) + (giọt nước) = 水滴 (giọt nước)
排水溝(はいすいこう) máng xối ☆☆☆☆☆
(thoái thác) + 水 (nước) + (rãnh nước) = 排水溝 (máng xối)

Được sử dụng trong

泉 泳 泊 汁 混 湖 淡 河 済 漫 液 沿 治 泣 渇 浪 滑 沈 流 浅 氷 涼 汗 活 準 渉 踏 沢 満 染 膝 温 溢 浮 溶 浴 涯 没 波 漏 油 漠 漢 潔 注 清 海 泥 涙 況 測 浜 深 漂 酒 尿 泡 洗 洋 渋 洪 港 暴 溝 逮 康 承 池 派 滞 決 添 渡 濃 湯 法 湿 滝 求 潜 激 滴 源 落 浸 緑 汚 塗 滅 濯 消 減 様 湾 薄 演 沸 録

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top