329. 近

近 =  (chuyển động, đường) + (rìu)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

CẬN (ở gần)

Cái chết ở gần ở cuối con đường, thần chết với cái rìu trong tay đang chờ sẵn

 

Onyomi

KIN

Kunyomi

ちか*い gần – dùng cho cả không gian, thời gian, ẩn dụ
★★★★★
ちか*く gần với
★★★☆☆

Jukugo

最近(さいきん) gần đây ★★★★
(tối đa) + 近 (ở gần) = 最近 (gần đây)
近寄る(ちかよる) lại gần ★★☆☆☆
近 (ở gần) + (lại gần) = 近寄る (lại gần)

 

lại gần, tiếp cận (thường dùng với nghĩa tiêu cực, trên các biển cảnh báo: Nguy hiểm! Tránh xa! Điện áp cao! 近寄るな!)

近所(きんじょ) quanh đây ★★☆☆☆
近 (ở gần) + (địa điểm) = 近所 (quanh đây)

 

(Lưu ý: 近所 phải được dùng tương quan với nơi bạn đang đứng)

に hay が 近付く(ちかづく) gần đến đích ★★☆☆☆ 
近 (ở gần) + (thước đo, keo dán) = 近付く (gần đến đích)

 

gần đến nơi cần đến/ đích (thứ có thể nắn/ chạm được)

Từ đồng nghĩa

đến gần 
近寄る    近づく   

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top