326. 作

作 = (người, Mr. T) +  (chìa khóa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

TÁC (làm ra)

Làm ra thứ có giá trị là chìa khóa thành công của bất cứ người nào

 

Onyomi

SAKU

Kunyomi

つく*る làm(thường dùng cho thứ làm bằng tay)
★★★☆☆

Jukugo

作品(さくひん) tác phẩm nghệ thuật ★★★☆☆
作 (làm ra) + (hàng hóa) = 作品 (tác phẩm nghệ thuật)
作家:(さっか) tác giả ★★★☆☆
作 (làm ra) + (gia đình) = 作家 (tác giả)
手作り(てづくり) làm bằng tay, thủ công ★★☆☆☆
(tay) + 作 (làm ra) = 手作り (làm bằng tay, thủ công)
作戦(さくせん) chiến lược ★★☆☆☆
作 (làm ra) + (chiến tranh) = 作戦 (chiến lược)

chiến lược để thành công - trong chiến tranh, kinh doanh, học hành, v.v.

Từ đồng nghĩa

kiểm soát, chi phối
支配    操作    治める    操縦   
làm
作    造   
chiến lược
作戦    戦略  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top