323. 筋

筋 =  (tre) +  (mặt trăng, tháng, xác thịt) + (sức mạnh)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

CÂN (cơ bắp)

Cơ bắpbộ phận cơ thểsức mạnh và đàn hồi tốt như cây tre vậy

 

Onyomi

KIN

Kunyomi

すじ gân
☆☆☆☆☆

Jukugo

筋肉(きんにく) cơ bắp ★★★☆☆
筋 (cơ bắp) + (thịt động vật) = 筋肉 (cơ bắp)
一筋(ひとすじ) nhất tâm, chăm chú ☆☆☆☆
(một) + 筋 (cơ bắp) = 一筋 (nhất tâm, chăm chú)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top