321. 訴

訴 = (nói) + (cây rìu)
TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

TỐ (buộc tội)

Những lời buộc tội của dư luận như búa rìu

 

Onyomi

SO

Kunyomi

うった*える tố cáo một hành vi sai trái, HAY nộp đơn kiện
★★★☆☆
うった*え kiện tụng
☆☆☆☆

Jukugo

告訴(こくそ) tố cáo, cáo buộc ☆☆☆☆
(tiết lộ) + 訴 (buộc tội) = 告訴 (tố cáo, cáo buộc)
訴訟(そしょう) kiện tụng ☆☆☆☆
訴 (buộc tội) + (kiện tụng) = 訴訟 (kiện tụng)

Từ đồng nghĩa

tố cáo, khởi kiện 
うったえる 訴訟    訴え    責める    告訴    クレイム

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top