1329. 丘

丘 = (cái rìu) + (một, trần nhà)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)

KHÂU (đồi)

Tôi khó nhọc trèo lên tới đồi, mới nhớ ra mình không có cờ, nên cắm một chiếc rìu lên mặt đất để đánh dấu thời khắc này

 

Onyomi

KYUU

Kunyomi

おか ngọn đồi
★★☆☆☆

Jukugo

砂丘(さきゅう) đụn cát ☆☆☆☆
(cát) + 丘 (đồi) = 砂丘 (đụn cát)

Được sử dụng trong


 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top