318. 丘

丘 =  (rìu) +  (một, trần nhà)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

KHÂU (đồi)

Tôi khó nhọc trèo lên tới đồi, mới nhớ ra mình không có cờ, nên cắm một chiếc rìu để đánh dấu thời khắc này

 

Onyomi

KYUU

Kunyomi

おか ngọn đồi
★★☆☆☆

Jukugo

砂丘(さきゅう) đụn cát ☆☆☆☆
(cát) + 丘 (đồi) = 砂丘 (đụn cát)

Được sử dụng trong


 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top