317. 折

折 = (tay) +  (rìu)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

CHIẾT (gấp lại)

Gấp origami hình một chiếc rìu, nó sắc tới nỗi bạn phải chú ý tay của mình

 

Onyomi

SETSU

Kunyomi

お*る uốn, làm vỡ, làm gẫy
★★★☆☆

Jukugo

折角(せっかく) lao tâm lao sức (để làm cho ai đó) ★★★☆☆ 
折 (gấp lại) + (góc) = 折角 (lao tâm lao sức (để làm cho ai đó))

lao tâm lao sức (để làm cho ai đó). Ví dụ như 折角 ăn cái bánh kem người yêu làm cho, mặc dù bạn bị dị ứng với kem.

折り紙(おりがみ) origami ★★☆☆☆
折 (gấp lại) + (giấy) = 折り紙 (origami)

loại hình gấp giấy truyền thống của Nhật Bản

骨折(こっせつ) する gãy xương ☆☆☆☆
(xương) + 折 (gấp lại) = 骨折 (gãy xương)

Được sử dụng trong


Từ đồng nghĩa

đôi khi
ときどき たびたび 時折    時折

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top