315. 聞

聞 = (cổng) + (tai)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

VĂN (nghe)

Ghé sát tai vào cổng để lắng nghe (hóng)

 

Onyomi

BUN

Kunyomi

( ) き*く hỏi
★★★☆☆
( ) き*く nghe thấy một âm thanh (dù vô tình hay có chủ đích)
★★★★
( ) き*こえる nghe một thứ gì đó  (radio, TV); nghe được cái gì.
★★★☆☆

Jukugo

新聞(しんぶん) báo chí ★★★☆☆
(mới) + 聞 (nghe) = 新聞 (báo chí)
盗み聞き(ぬすみぎき) nghe lỏm ☆☆☆☆
(trộm cắp) + 聞 (nghe) = 盗み聞き (nghe lỏm)

Từ đồng nghĩa

đặt câu hỏi
に聞く    に尋ねる    に問う    に質問する    に伺う   
nghe
聴    聞く   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top