311. 最

最 = (mặt trời, ngày) + (nhận)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

TỐI (tối đa)

Hãy chăm sóc TỐI đa bản thân vào những ngày trời nắng, nếu không bạn sẽ bị cháy da từ tai tới háng

 

Onyomi

SAI

Kunyomi

もっと*も nhất (to nhất, tốt nhất, xấu nhất)
★★★☆☆

Jukugo

最高(さいこう!) tuyệt nhất, tốt nhất ★★★★★
最 (tối đa) + (cao) = 最高 (tuyệt nhất, tốt nhất)
最後(さいご) sau cuối ★★★★★
最 (tối đa) + (phía sau) = 最後 (sau cuối)
最近(さいきん) gần đây ★★★★
最 (tối đa) + (ở gần) = 最近 (gần đây)
最悪(さいあく) のXXX XXX tế nhất từ trước tới nay ★★★☆☆
最 (tối đa) + (xấu) = 最悪 (XXX tế nhất từ trước tới nay)
最低(さいてい) thấp nhất, tệ nhất ★★★☆☆
最 (tối đa) + (thấp) = 最低 (thấp nhất, tệ nhất)

thấp nhất – dùng cho cả thứ liên quan tới đạo đức “Hắn ta là kẻ ăn bám thảm hại nhất”, và số liệu “tỷ lệ sinh thấp nhất trong 10 năm trở lại đây” Cũng mang nghĩa tối thiểu, ví dụ như, “Tập như vậy tối thiểu 10 phút mỗi ngày".

最初の(さいしょ)  đầu tiên ★★☆☆☆
最 (tối đa) + (lần đầu tiên) = 最初の (đầu tiên)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

ít nhất
最小    すくなくとも 最低    せめて
khởi đầu, lúc đầu
初めて    最初    初めに    開始    始める   
tệ nhất
最悪な    最低の   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top