310. 取

取 =  (tai) +  (háng, quần xà lỏn)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

THỦ (nhận)

Tay để vào háng, sẽ nhận được cái chi?

 

Onyomi

SHU (không dùng bao giờ)

Kunyomi

と*る chụp ảnh. Ngoài ra, lấy thứ gì nhỏ từ trên bàn/ giá sách, ví dụ như quyển sách/ đĩa. Ngoài ra có nghĩa có được thứ gì đó (điểm cao, giải thưởng, v.v.)
★★★☆☆

Jukugo

取り替える(とりかえる) đổi ★★☆☆☆
取 (nhận) + (thay thế) = 取り替える (đổi)
取り消す(とりけす) hủy đặt hàng, rút lui ☆☆☆☆
取 (nhận) + (dập tắt) = 取り消す (hủy đặt hàng, rút lui)
取り扱い(とりあつかい) quản lý ☆☆☆☆
取 (nhận) + (xử lý) = 取り扱い (quản lý)

quản lý - nhưng không giống như 扱う, 取り扱う CHỈ dùng cho sự vật, sự việc

取り締まり(とりしまり) kiểm soát, quản chế ☆☆☆☆
取 (nhận) + (buộc chặt) = 取り締まり (kiểm soát, quản chế)

Được sử dụng trong


Từ đồng nghĩa

bắt lấy
捕まる    捕える    逮捕    取る   
xóa 
消去する    削除する    除く    取り除く    除去    解除    省く
đàm phán
取引    交渉    値切る   
nhặt lên
拾う    取る   
véo
つねる ピンチ 挟む    抜    取り出す    摘む   
giả vờ hay kiêu ngạo 
気取りや    尊大    いい気 になってる    いばってる xxx振ってる    自惚れ    仰々しい    横柄な   
nhận
受ける    受け取る    もらう くれる
lấy 
取    撮    採る    執る   
đối xử
扱う    取り扱う    仕打ち  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top