309. 耳

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

NHĨ (tai)

Trông giống cái tai

 

Kunyomi

みみ tai
★★★★

Jukugo

耳栓(みみせん) bông ngoáy tai ★★☆☆☆
耳が遠い(みみがとおい) thính giác kém ☆☆☆☆
耳 (tai) + (xa xôi) = 耳が遠い (thính giác kém)
耳鳴り(みみなり) ù tai ☆☆☆☆☆
耳 (tai) + (hót) = 耳鳴り (ù tai)

Được sử dụng trong

 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top