308. 看

看 =  (tay) +  (mắt)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

KHÁN (dõi theo)

Dõi theo không chỉ bằng mắt, mà còn phải bằng tay

 

Onyomi

KAN

Jukugo

看護師(かんごし) y tá ★★★☆☆
看 (dõi theo) + (phòng hộ) + (chuyên gia) = 看護師 (y tá)

dùng cho cả nam và nữ

看板(かんばん) bảng quảng cáo, thông báo ★★★☆☆
看 (dõi theo) + (tấm bảng) = 看板 (bảng quảng cáo, thông báo)

biển hiệu cửa hàng, bảng hiệu, biển quảng cáo. Ngoài ra còn có nghĩa bề ngoài, chiêu bài

看守(かんしゅ) cai ngục, cai tù ☆☆☆☆☆
看 (dõi theo) + (che chắn) = 看守 (cai ngục, cai tù)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top